Thời tiết tại Jaboatão dos Guararapes vào Tháng 11
Chuẩn khí hậu dựa trên 10 năm dữ liệu lịch sử cho Jaboatão dos Guararapes, Brazil.
Jaboatão dos Guararapes nóng thế nào vào Tháng 11?
Nhiệt độ trung bình tháng của Jaboatão dos Guararapes trong tháng Tháng 11 là 27°C, dao động giữa mức cao 30°C và mức thấp 24°C.
Số giờ nắng trong Tháng 11
Jaboatão dos Guararapes u ám suốt Tháng 11: chỉ có 1.1h nắng trực tiếp mỗi ngày.
Có mưa ở Jaboatão dos Guararapes vào Tháng 11 không?
Mưa ổn định và thường xuyên là đặc trưng của Tháng 11: Jaboatão dos Guararapes trung bình 46mm trong 15 ngày.
Jaboatão dos Guararapes có ẩm vào Tháng 11 không?
Độ ẩm cao quanh năm ở Jaboatão dos Guararapes (khoảng 70%) sẽ khiến bạn cảm thấy nóng hơn so với nhiệt kế chỉ.
Nước biển ở Jaboatão dos Guararapes vào Tháng 11 có ấm không?
Nhiệt độ biển tăng lên 28.3°C ngoài khơi Jaboatão dos Guararapes vào Tháng 11 — ấm như nước tắm và nhiệt đới.
Gió ở Jaboatão dos Guararapes vào Tháng 11
Gió khoảng 18 km/h ở Jaboatão dos Guararapes vào Tháng 11 này — thoải mái cho các hoạt động ngoài trời.
Mây che phủ ở Jaboatão dos Guararapes vào Tháng 11
Trời xám xịt, u ám chiếm ưu thế: độ che phủ mây trung bình 78% ở Jaboatão dos Guararapes.
Các thành phố có thời tiết tương tự vào Tháng 11
Thời tiết ở Jaboatão dos Guararapes theo từng tháng
| Tháng | Cao / Thấp | Mưa | |
|---|---|---|---|
| Thời Tiết Tháng Một | 30°C / 25°C | 76mm | Chi tiết → |
| Thời Tiết Tháng Hai | 31°C / 25°C | 97mm | Chi tiết → |
| Thời Tiết Tháng Ba | 31°C / 25°C | 143mm | Chi tiết → |
| Thời Tiết Tháng Tư | 30°C / 24°C | 121mm | Chi tiết → |
| Thời Tiết Tháng Năm | 29°C / 24°C | 187mm | Chi tiết → |
| Thời Tiết Tháng Sáu | 28°C / 23°C | 200mm | Chi tiết → |
| Thời Tiết Tháng Bảy | 27°C / 22°C | 157mm | Chi tiết → |
| Thời Tiết Tháng Tám | 27°C / 22°C | 96mm | Chi tiết → |
| Thời Tiết Tháng Chín | 28°C / 22°C | 69mm | Chi tiết → |
| Thời Tiết Tháng Mười | 29°C / 23°C | 46mm | Chi tiết → |
| Thời Tiết Tháng Mười Một | 30°C / 24°C | 46mm | |
| Thời Tiết Tháng Mười Hai | 30°C / 24°C | 69mm | Chi tiết → |