Thời tiết tại Andorra 🇦🇩
Hiển thị dự báo chi tiết cho thủ đô, Andorra la Vella.
13.5°C
cảm giác như 13.8°C
Mưa nhẹ lả tả trong khu vực có sấm sét
Thời tiết hiện tại tại Andorra la Vella tại 19:00 hôm nay
| 💧 Độ ẩm: | 68% |
| 🌬️ Gió: | 4.7 kph (16°) |
| 🌡️ Áp suất: | 1019.0 mb |
| 👁️ Tầm nhìn: | 10.0 km |
| 🌧️ Mưa: | 0.2 mm |
| ☁️ Mây che phủ: | 73% |
| ☀️ Chỉ số UV: | 0.0 |
| 🌅 Mặt trời mọc: | 07:10 AM |
| 🌇 Mặt trời lặn: | 08:38 PM |
Dự báo thời tiết 7 ngày for Andorra la Vella
- Nhiệt độ tối đa
- Nhiệt độ trung bình
- Nhiệt độ tối thiểu
- Độ ẩm trung bình
- Gió tối đa
- Tổng lượng mưa
- Chỉ số UV
- Mặt trời mọc
- Mặt trời lặn
- Chu kỳ mặt trăng
Fri, Apr 17
Mưa lả tả gần đó
18.2°C
9.9°C
3.1°C
71%
7.6 kph
0.7 mm
2.0
07:10 AM
08:38 PM
New Moon
Sat, Apr 18
Mưa lả tả gần đó
17.7°C
10.3°C
2.9°C
58%
8.6 kph
3.1 mm
2.0
07:08 AM
08:39 PM
Waxing Crescent
Sun, Apr 19
Mưa vừa
14.8°C
9.0°C
3.2°C
80%
12.2 kph
14.1 mm
2.0
07:07 AM
08:40 PM
Waxing Crescent
Mon, Apr 20
Mưa vừa
14.1°C
8.5°C
2.8°C
79%
11.9 kph
16.5 mm
2.0
07:05 AM
08:41 PM
Waxing Crescent
Tue, Apr 21
Mưa vừa
17.0°C
9.3°C
3.4°C
75%
13.7 kph
6.2 mm
2.0
07:04 AM
08:42 PM
Waxing Crescent
Wed, Apr 22
Mưa vừa
14.1°C
7.4°C
3.8°C
85%
18.7 kph
5.8 mm
2.0
07:02 AM
08:44 PM
Waxing Crescent
Thu, Apr 23
Mưa lả tả gần đó
14.1°C
8.7°C
3.3°C
82%
6.8 kph
3.9 mm
2.0
07:01 AM
08:45 PM
Waxing Crescent
Dự báo theo giờ for Andorra la Vella
Friday, April 17, 2026
19.0°C
14.0°C
10.0°C
5.0°C
0.0°C
20
11.0°
0.2 mm
↑4.0 km/h
21
7.0°
0.0 mm
↑5.0 km/h
22
6.0°
↑6.0 km/h
23
10.0°
0.1 mm
↑3.0 km/h
9.0°
0.0 mm
↑2.0 km/h
1
5.0°
↑8.0 km/h
2
4.0°
↑8.0 km/h
3
6.0°
↑4.0 km/h
4
6.0°
↑4.0 km/h
5
3.0°
↑9.0 km/h
6
3.0°
↑9.0 km/h
7
3.0°
↑9.0 km/h
8
4.0°
↑8.0 km/h
9
11.0°
↑2.0 km/h
10
12.0°
↑1.0 km/h
11
15.0°
↑1.0 km/h
12
16.0°
↑2.0 km/h
13
17.0°
↑4.0 km/h
14
18.0°
↑5.0 km/h
15
18.0°
↑6.0 km/h
16
17.0°
↑5.0 km/h
17
16.0°
0.3 mm
↑3.0 km/h
18
15.0°
0.4 mm
↑3.0 km/h
19
14.0°
1.0 mm
↑2.0 km/h
Chỉ số chất lượng không khí in Andorra la Vella (AQI)
Chỉ số US EPA
Cơ quan Bảo vệ Môi trường
123456
Chỉ số UK DEFRA
Bộ Môi trường, Thực phẩm & Nông thôn
1357910