Dự báo thời tiết chính xáccho các thành phố trên toàn thế giới. Xem tất cả các quốc gia.

Thoitiet.my
Xem thời tiết tại Châu Phi → Duyệt tất cả các châu lục
Xem thời tiết tại Châu Á → Duyệt tất cả các châu lục
Menu

Khí hậu & Thời tiết trung bình tại Saransk

Dữ liệu khí hậu trung bình tại Saransk dựa trên 10 năm số liệu lịch sử.

Khí hậu của Saransk

Saransk trải qua khí hậu cool temperate, with strong seasonal contrast, với nhiệt độ trung bình năm là 6°C. Nhiệt độ cao điển hình tăng từ -7°C vào Tháng 1 đến 24°C vào Tháng 7.

Trong năm, Saransk có gần 624 mm mưa trong khoảng 120 ngày mưa, cao điểm vào Tháng 7 và giảm xuống 30 mm vào Tháng 3.

Thời điểm thoải mái nhất để ghé thăm Saransk thường là Tháng 8, khi nhiệt độ dễ chịu và lượng mưa thấp hơn.

Nhiệt độ trung bình năm
5.7°C
Cao nhất trung bình năm
9.5°C
Thấp nhất trung bình năm
1.8°C
Cao kỷ lục
34°C
Thấp kỷ lục
-34°C
Lượng mưa năm
624 mm
Số ngày mưa
120
Số giờ nắng
2.9h/ngày
Độ ẩm
81%

Nhiệt độ trung bình theo tháng tại Saransk

Cao nhất TB

-7°
J
-4°
F
M
11°
A
18°
M
22°
J
24°
J
24°
A
18°
S
O
N
-4°
D

Thấp nhất TB

-12°
J
-11°
F
-7°
M
A
M
12°
J
15°
J
14°
A
S
O
-3°
N
-9°
D

Lượng mưa trung bình theo tháng tại Saransk

Mưa (mm)

49
J
44
F
30
M
58
A
56
M
62
J
89
J
46
A
42
S
53
O
53
N
42
D

Số giờ nắng theo tháng tại Saransk

Nắng (h/ngày)

1
J
1
F
2
M
3
A
4
M
4
J
4
J
6
A
4
S
2
O
2
N
1
D

Độ ẩm theo tháng tại Saransk

Độ ẩm trung bình

94%
J
94%
F
91%
M
75%
A
73%
M
77%
J
74%
J
67%
A
70%
S
76%
O
83%
N
92%
D

Trung bình theo tháng

Tháng Cao nhất TB Thấp nhất TB Lượng mưa Số giờ nắng
Thời Tiết Tháng Một -7°C -12°C 49 mm 1.0h
Thời Tiết Tháng Hai -4°C -11°C 44 mm 0.9h
Thời Tiết Tháng Ba 1°C -7°C 30 mm 1.9h
Thời Tiết Tháng Tư 11°C 2°C 58 mm 2.9h
Thời Tiết Tháng Năm 18°C 8°C 56 mm 4.2h
Thời Tiết Tháng Sáu 22°C 12°C 62 mm 4.3h
Thời Tiết Tháng Bảy 24°C 15°C 89 mm 4.0h
Thời Tiết Tháng Tám 24°C 14°C 46 mm 5.8h
Thời Tiết Tháng Chín 18°C 9°C 42 mm 4.0h
Thời Tiết Tháng Mười 9°C 3°C 53 mm 2.4h
Thời Tiết Tháng Mười Một 1°C -3°C 53 mm 1.8h
Thời Tiết Tháng Mười Hai -4°C -9°C 42 mm 1.1h