Thời tiết tại Nanortalik trong Tháng 4
Chuẩn khí hậu dựa trên 10 năm dữ liệu lịch sử cho Nanortalik, Greenland.
Thành phố Nanortalik nóng thế nào vào tháng Tháng 4?
Trung bình tháng của Nanortalik trong Tháng 4 là -1°C, dao động giữa mức cao 0°C và mức thấp -4°C. Ấm hơn khoảng 4°C so với Tháng 3 và tương tự như Nanortalik vào Tháng 5.
Số giờ nắng trong tháng Tháng 4
Ngày dài với bầu trời thay đổi: Nanortalik có trung bình 4.0 giờ nắng trực tiếp vào tháng Tháng 4 dù ban ngày kéo dài 15 giờ.
Có mưa ở Nanortalik vào tháng Tháng 4 không?
Tháng 4 mang đến 71mm mưa cho Nanortalik trong 10 ngày — đặc trưng của mùa.
Nanortalik có ẩm vào tháng Tháng 4 không?
Nanortalik ẩm ướt và oi bức suốt Tháng 4: độ ẩm 79% khiến cái nóng trở nên gay gắt.
Biển ở Nanortalik vào tháng Tháng 4 ấm thế nào?
Vùng nước của Nanortalik rất lạnh trong tháng này: trung bình -1.2°C.
Có tuyết rơi ở Nanortalik vào tháng Tháng 4 không?
Tháng 4 mang tuyết ổn định đến Nanortalik: khoảng 5.2 ngày tuyết.
Gió ở Nanortalik trong tháng Tháng 4
Dự báo tháng Tháng 4 có gió nhẹ ở Nanortalik — gió trung bình 21 kph.
Mây che phủ ở Nanortalik trong tháng Tháng 4
Bầu trời nhiều mây chiếm ưu thế ở Nanortalik vào tháng Tháng 4 — trung bình 67% mây che phủ.
Các thành phố có thời tiết tương tự trong tháng Tháng 4
Thời tiết ở Nanortalik theo từng tháng
| Tháng | Cao / Thấp | Mưa | |
|---|---|---|---|
| Thời Tiết Tháng Một | -5°C / -9°C | 113mm | Chi tiết → |
| Thời Tiết Tháng Hai | -6°C / -10°C | 101mm | Chi tiết → |
| Thời Tiết Tháng Ba | -3°C / -8°C | 90mm | Chi tiết → |
| Thời Tiết Tháng Tư | 0°C / -4°C | 71mm | |
| Thời Tiết Tháng Năm | 3°C / -1°C | 75mm | Chi tiết → |
| Thời Tiết Tháng Sáu | 6°C / 2°C | 92mm | Chi tiết → |
| Thời Tiết Tháng Bảy | 8°C / 5°C | 81mm | Chi tiết → |
| Thời Tiết Tháng Tám | 8°C / 5°C | 103mm | Chi tiết → |
| Thời Tiết Tháng Chín | 6°C / 3°C | 140mm | Chi tiết → |
| Thời Tiết Tháng Mười | 2°C / -1°C | 98mm | Chi tiết → |
| Thời Tiết Tháng Mười Một | -1°C / -6°C | 149mm | Chi tiết → |
| Thời Tiết Tháng Mười Hai | -3°C / -8°C | 114mm | Chi tiết → |