Thời tiết tại Hafnarfjörður trong Tháng 3
Chuẩn khí hậu dựa trên 10 năm dữ liệu lịch sử cho Hafnarfjörður, Ai-xơ-len (Iceland).
Thành phố Hafnarfjörður nóng thế nào vào tháng Tháng 3?
Trung bình tháng của Hafnarfjörður trong Tháng 3 là 1°C, dao động giữa mức cao 3°C và mức thấp -1°C.
Số giờ nắng trong tháng Tháng 3
Hafnarfjörður ít nắng trong Tháng 3 — trung bình chỉ 2.1h mỗi ngày, dù ban ngày từ 7:40 am đến 7:30 pm.
Có mưa ở Hafnarfjörður vào tháng Tháng 3 không?
Lên kế hoạch cho mưa — Hafnarfjörður có 137mm trong 18 ngày của tháng Tháng 3.
Hafnarfjörður có ẩm vào tháng Tháng 3 không?
Không khí luôn có cảm giác đặc quánh ở Hafnarfjörður: độ ẩm 76% là tiêu chuẩn trong Tháng 3.
Biển ở Hafnarfjörður vào tháng Tháng 3 ấm thế nào?
Vùng nước của Hafnarfjörður rất lạnh trong tháng này: trung bình 3.4°C.
Có tuyết rơi ở Hafnarfjörður vào tháng Tháng 3 không?
Tuyết là hiện tượng thường xuyên ở Hafnarfjörður vào Tháng 3 — khoảng 4.6 ngày có tuyết rơi.
Gió ở Hafnarfjörður trong tháng Tháng 3
Hafnarfjörður có gió nhẹ đều đặn vào tháng Tháng 3: tốc độ gió điển hình 27 kph.
Mây che phủ ở Hafnarfjörður trong tháng Tháng 3
Bầu trời nhiều mây chiếm ưu thế ở Hafnarfjörður vào tháng Tháng 3 — trung bình 73% mây che phủ.
Các thành phố có thời tiết tương tự trong tháng Tháng 3
Thời tiết ở Hafnarfjörður theo từng tháng
| Tháng | Cao / Thấp | Mưa | |
|---|---|---|---|
| Thời Tiết Tháng Một | 1°C / -3°C | 165mm | Chi tiết → |
| Thời Tiết Tháng Hai | 2°C / -3°C | 159mm | Chi tiết → |
| Thời Tiết Tháng Ba | 3°C / -1°C | 137mm | |
| Thời Tiết Tháng Tư | 6°C / 1°C | 135mm | Chi tiết → |
| Thời Tiết Tháng Năm | 9°C / 4°C | 126mm | Chi tiết → |
| Thời Tiết Tháng Sáu | 11°C / 7°C | 99mm | Chi tiết → |
| Thời Tiết Tháng Bảy | 14°C / 9°C | 90mm | Chi tiết → |
| Thời Tiết Tháng Tám | 13°C / 9°C | 107mm | Chi tiết → |
| Thời Tiết Tháng Chín | 10°C / 6°C | 148mm | Chi tiết → |
| Thời Tiết Tháng Mười | 7°C / 3°C | 158mm | Chi tiết → |
| Thời Tiết Tháng Mười Một | 4°C / 0°C | 132mm | Chi tiết → |
| Thời Tiết Tháng Mười Hai | 1°C / -3°C | 143mm | Chi tiết → |