Dự báo thời tiết chính xáccho các thành phố trên toàn thế giới. Xem tất cả các quốc gia.

Thoitiet.my
Xem thời tiết tại Châu Phi → Duyệt tất cả các châu lục
Xem thời tiết tại Châu Á → Duyệt tất cả các châu lục
Menu

Thời tiết tại Schifflange trong Tháng 11

Chuẩn khí hậu dựa trên 10 năm dữ liệu lịch sử cho Schifflange, Luxembourg.

Cao trung bình
8°C
Nhiệt độ thấp trung bình
3°C
Lượng mưa
83 mm
12 Số ngày mưa
Số giờ nắng
1.8h/ngày
Độ ẩm
88%

Thành phố Schifflange nóng thế nào vào tháng Tháng 11?

Dự kiến nhiệt độ cao nhất ban ngày khoảng 8°C và thấp nhất ban đêm gần 3°C ở Schifflange trong Tháng 11 — trung bình 6°C trong cả ngày.

Số giờ nắng trong tháng Tháng 11

Nắng rất hạn chế ở Schifflange vào Tháng 11 — 1.8h mỗi ngày, ban ngày từ 7:45 am đến 4:55 pm.

Có mưa ở Schifflange vào tháng Tháng 11 không?

Mưa rào gần như hàng ngày: 83mm trong 12 ngày ở Schifflange.

Schifflange có ẩm vào tháng Tháng 11 không?

Schifflange ẩm ướt và oi bức suốt Tháng 11: độ ẩm 88% khiến cái nóng trở nên gay gắt.

Có tuyết rơi ở Schifflange vào tháng Tháng 11 không?

Tuyết rơi nhẹ vài lần ở Schifflange trong Tháng 11: khoảng 0.6 ngày.

Gió ở Schifflange trong tháng Tháng 11

Gió vẫn nhẹ: 19 kph vào một ngày điển hình ở Schifflange.

Mây che phủ ở Schifflange trong tháng Tháng 11

Những ngày xám xịt, u ám là điều thường thấy: độ che phủ trung bình 71% tại Schifflange.

Các thành phố có thời tiết tương tự trong tháng Tháng 11

Thời tiết ở Schifflange theo từng tháng

ThángCao / ThấpMưa
Thời Tiết Tháng Một 4°C / 0°C 98mm Chi tiết →
Thời Tiết Tháng Hai 7°C / 1°C 76mm Chi tiết →
Thời Tiết Tháng Ba 10°C / 2°C 84mm Chi tiết →
Thời Tiết Tháng Tư 13°C / 4°C 57mm Chi tiết →
Thời Tiết Tháng Năm 17°C / 8°C 83mm Chi tiết →
Thời Tiết Tháng Sáu 22°C / 12°C 77mm Chi tiết →
Thời Tiết Tháng Bảy 23°C / 14°C 67mm Chi tiết →
Thời Tiết Tháng Tám 24°C / 14°C 65mm Chi tiết →
Thời Tiết Tháng Chín 20°C / 11°C 73mm Chi tiết →
Thời Tiết Tháng Mười 14°C / 8°C 88mm Chi tiết →
Thời Tiết Tháng Mười Một 8°C / 3°C 83mm
Thời Tiết Tháng Mười Hai 6°C / 2°C 92mm Chi tiết →